• T2 - T7 8.00 - 18.00
  • Km12 + 300 QL 1A, Vĩnh Quỳnh, Thanh Trì, Hà Nội
  • 0975 252 879

ISUZU FSR700 8 TẤN DÀI 6,2M

ISUZU FSR700 8 TẤN DÀI 6,2M

GIỚI THIỆU XE TẢI ISUZU FSR700 THÙNG DÀI 6,2 MÉT

Xe tải 8 tấnThiết kế về nội thất : Xe tải Isuzu FSR700 tải 8 tấn được thiết kế hiện đại với bản táp lô DIN dễ dàng sử dụng, Cabin đôi cho không gian nội thất cực kỳ rộng rãi với 3 chỗ ngồi và 1 giường nằm cho tài xế nghỉ ngơi. ghế lái hơi bọc da nỉ cao cấp, khóa cửa trung tâm mới, kính chỉnh điện. Tay lái gật gù, vô lăng 2 chấu dễ dàng sử dụng, dây deo an toàn và ghế tùy chỉnh xa gần theo từng vị trí người ngồi.

Isuzu fsr700 tải trọng 8 tấn, thùng dài 6,2 métXe tải Isuzu FSR700 tải 8 tấn được nhà máy Isuzu Việt Nam lắp ráp, với bảng giá xe tải Isuzu rất hấp dẫn, xe được lắp đặt dưới dây chuyền công nghệ hiện đại và tiên tiến bậc nhất hiện nay. Xe mang động cơ Euro5 tiết kiệm nhiên liệu. Với kích thước thùng dài 6,2m tải cao lên đến 8 tấn, thuận tiện trong việc vận chuyển nhiều loại hàng hóa khác nhau. 

Isuzu fsr700 thùng bạt tải trọng 8 tấn dài 6,2 metNỘI THẤT XE ISUZU FSR700 CABIN ĐÔI

Xe tải isuzu FSR700 sở hữu một khoang nội thất xe tải thông thoáng với đầy đủ mọi tiện nghi, hệ thống giải trí phong phú, âm thanh sống động, phục vụ tối đa các nhu cầu giải trí cũng như tiện ích trên những chuyến đi dài tạo cho người ngồi trên cabin xe có một cảm giác yên tâm cũng như thoải mái nhất.

Taplo đầy đủ tiện nghiNội thất sang trọng

 

ĐỘNG CƠ XE ISUZU FSR700 tải 8 TẤN

Hệ thống kim phun điện tửĐộng cơ mạnh mẽBộ turbo biến thiên tăng áp

 

ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT XE ISUZU FSR 700 tải 8 TẤN FSR90NE5

Kích thước phủ bì xe (DxRxC) 8.425 x 2.500 x 3.225 mm
Kích thước lọt lòng thùng 6.200 x 2.360 x 2.300 mm
Tải trọng cho phép chở 7.995 kg
Trọng lượng toàn bộ 13,000 Kg
Số người cho phép chở 03 Người
Máy phát điện 24v – 50A
Trọng lượng bản thân 4,905 kg
Phân bố cầu trước/sau 2,245 / 1,390
Khoảng cách trục 4,860 mm
Vết bánh xe trước/sau 2060/1850 mm
Số trục 02
Công thức bánh xe 4 x 2
Loại nhiên liệu Diesel

ĐỘNG CƠ

Nhãn hiệu động cơ 4HK1E5S
Loại động cơ 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích 5,193    cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay 150 kW/ 2600 v/ph
Lốp xe
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV 02
Lốp trước / sau 9.00 R20 /9.00 R20
Hệ thống phanh
Phanh trước /Dẫn động Tang trống, Thủy lực điều khiển khí nén
Phanh sau /Dẫn động Tang trống, Thủy lực điều khiển khí nén
Phanh tay /Dẫn động Phanh cơ
Hệ thống lái
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
Ghi chú:

Thông tin liên hệ

Km 10 QL 1A, Ngọc Hồi, Thanh Trì, TP Hà Nội
PHONE:
0975 252 879
0968 959 683

Đăng ký nhận thông tin

    Họ và tên:

    Số điện thoại:

    Địa chỉ Email:

    Nội dung

    Bảng tính dòng tiền
    Giá xe (đ)
    Lãi suất (%)
    Thời gian vay (tháng)
    Số tiền trả trước (đ)
    Số tiền trả hàng tháng
    Tổng số tiền trả lãi
    Tổng số tiền phải trả